Hợp đồng hợp tác kinh doanh

Hợp đồng hợp tác kinh doanh

Hợp đồng hợp tác kinh doanh

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

———-o0o———–

HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH

SỐ    /20……./HĐHTKD

Hôm nay, ngày……….tháng……… năm ………….., tại ………………..,  Chúng tôi gồm có:

BÊN A: ……………………………………………………………………………..

Trụ sở chính: ………………………………………………………………………..

GCNĐKKD số: …………………………….do Phòng ĐKKD – Sở Kế hoạch và Đầu tư ……………………………….. cấp ngày: ………………………………….

Điện thoại: …………………………………………………………………………..       

Số tài khoản: …………………………………………………………………………

Tại ngân hàng:……………………………………………………………………….

Đại diện bởi: …………………………………………………………………………

Chức vụ:…………………………………………………………………………….                   

BÊN B: ……………………………………………………………………………

Trụ sở chính: ………………………………………………………………………..

GCNĐKKD số: …………………………….do Phòng ĐKKD – Sở Kế hoạch và Đầu tư ……………………………….. cấp ngày: ………………………………….

Điện thoại: …………………………………………………………………………..       

Số tài khoản: …………………………………………………………………………

Tại ngân hàng:……………………………………………………………………….

Đại diện bởi: …………………………………………………………………………

Chức vụ:…………………………………………………………………………….         

Sau khi bàn bạc, thoả thuận các bên thống nhất các nội dung sau:

ĐIỀU 1: NỘI DUNG CỦA HỢP ĐỒNG.

Bên A và Bên B cùng hợp tác kinh doanh trong các lĩnh vực:

  • ………………………………….

Hai Bên hợp tác theo cách thức:

  • ……………………………..

Địa điểm hợp tác tại: ……………………..

ĐIỀU 2: THỜI HẠN CỦA HỢP ĐỒNG

Hợp đồng này có thời hạn là …………….. năm.

Tính bắt đầu kể từ ngày có hiệu lực (tức là ngày ….tháng ….năm ………… đến hết ngày….. tháng… năm ………………..)

Nếu hết thời hạn trên mà việc hợp tác kinh doanh mang lại kết quả tốt hai Bên sẽ tiếp tục thoả thuận và ký bằng văn bản thay thế Hợp đồng này.

ĐIỀU 3: PHƯƠNG THỨC THỰC HIỆN

Đối với Bên A:

  1. …………………….

Đối với Bên B

  1. ……………………………..

Tất cả khách hàng được coi là nguồn khách hàng chung và là cơ sở phân chia lợi nhuận.

ĐIỀU 4: PHƯƠNG THỨC PHÂN CHIA LỢI NHUẬN:

1. Góp vốn

Bên A góp vốn bằng:……………………………………………………………….

Bên B góp vốn bằng: ……………………………………………………………….

2. Phương thức phân chia lợi nhuận:

Ngoài khoản tiền …………./ tháng ( …………….. trên tháng) ………………. tổng doanh thu được phân chia như sau:

  • Bên A hưởng:  ………..%/ tổng lợi nhuận sau thuế
    • Bên B hưởng:…………%/ tổng lợi nhuận sau thuế

ĐIỀU 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

Chịu trách nhiệm ………………………………………………..…

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

Tìm kiếm, đàm phán, ký kết, thanh toán hợp đồng…………………………………

Cung cấp đầy đủ các hoá đơn, chứng từ  liên quan để phục vụ cho công tác hạch toán tài chính quá trình kinh doanh.

Được hưởng ……………………..% lợi nhuận sau thuế.

ĐIỀU 6: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

Chịu trách nhiệm ………………………………………………..…

……………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………..

Tìm kiếm, đàm phán, ký kết, thanh toán hợp đồng…………………………………

Cung cấp đầy đủ các hoá đơn, chứng từ  liên quan để phục vụ cho công tác hạch toán tài chính quá trình kinh doanh.

Được hưởng ……………………..% lợi nhuận sau thuế.

ĐIỀU 7: CÁC NGUYÊN TẮC TÀI CHÍNH

Hai bên phải tuân thủ các nguyên tắc tài chính kế toán theo qui định của pháp luật về kế toán của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Mọi khoản thu chi cho hoạt động kinh doanh đều phải được ghi chép rõ ràng, đầy đủ, xác thực.

ĐIỀU 8: BAN ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Hai bên sẽ thành lập một Ban điều hành hoạt động kinh doanh gồm 03 người trong đó Bên A sẽ cử  01 (một), Bên B sẽ cử 02 (hai) đại diện khi cần phải đưa ra các quyết định liên quan đến nội dung hợp tác được quy định tại Hợp đồng này. Mọi quyết định của Ban điều hành sẽ được thông qua khi có ít nhất hai thành viên đồng ý.

Đại diện của Bên A là: …………………………………… – Chức vụ: …………

Đại diện của Bên B là: ……………………………… – Chức vụ: ………………

Trụ sở của ban điều hành đặt tại: …………………………………………………

ĐIỀU 9: VI PHẠM HỢP ĐỒNG VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng một trong các Bên vi phạm các thoả thuận trong Hợp đồng này thì Bên kia có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn. Bên vi phạm sẽ bị phạt vi phạm với số tiền là:……………. và bồi thường các thiệt hại phát sinh đối với Bên bị vi phạm.

ĐIỀU 10: CÁC TRƯỜNG HỢP CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

Hợp đồng chấm dứt trong các trường hợp sau:

  • Hết thời hạn qui định của Hợp đồng;
  • Theo sự thoả thuận của các Bên.

ĐIỀU  11: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Hai Bên hợp tác trên tinh thần cùng có lợi và hỗ trợ lẫn nhau, trường hợp trong qúa trình thực hiện Hợp đồng này nếu xảy ra bất kỳ sự bất đồng nào, Bên nảy sinh bất đồng sẽ thông báo cho Bên kia bằng văn bản. Hai Bên sẽ thương lượng để giải quyết các bất đồng đó. Trường Hợp các Bên không tự thương lượng được thì sự việc sẽ được đưa ra giải quyết tại Toà án có thẩm quyền.

ĐIỀU 12: THANH LÝ HỢP ĐỒNG

Sau ……… kể từ ngày hai Bên đã thực hiện đầy đủ và nghiêm chỉnh các Điều khoản trong Hợp đồng này, mà không có vướng mắc gì thì Hợp đồng coi như đã được thanh lý.

ĐIỀU 13: HIỆU LỰC VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Hai Bên cam kết thực hiện các điều khoản trong Hợp đồng này. Các qui định khác không qui định trong hợp đồng này các Bên cam kết thực hiện theo qui định của pháp luật hiện hành.

Kèm theo Hợp đồng Hợp tác kinh doanh  số …/………../HĐHTKD là biên bản bàn giao tài sản.

Hợp đồng này được lập thành ………. bản, Bên A giữ ………. bản, Bên B giữ …… bản, các bản có giá trị pháp lý ngang nhau. 

Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký.

BÊN A (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)             BÊN B (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)            

Công ty luật Hnlaw & Partners

Hotline: 0912.918.296

Email: tuvan.hnlaw@gmail.com

http://www.hnlaw.vn/hop-dong/

https://vi.wikipedia.org/wiki/H%E1%BB%A3p_%C4%91%E1%BB%93ng

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of